Học tiếng Trung bằng tên gọi hoa quả

Tối nay các bạn đã có kế hoạch gì chưa??? Hãy cùng với Panda dạo 1 vòng đường Tô Hiến Thành để thưởng thức món hoa quả dầm thơm ngon nhiều màu sắc nha!!! Cùng học tiếng Trung bằng cách đọc tên một số hoa quả thường gặp trong món hoa quả dầm nhé.

  1. 菠萝 /bō luó/ dứa
  2. 哈密瓜 /hā mì guā/ dưa
  3. 草莓 /cǎo méi/ dâu
  4. 芒果 /máng guǒ/ xoài
  5. 梨子 /lí zi/ lê
  6. 李子 /lǐ zi/ mận
  7. 荔枝 /lì zhī/ cây/quả vải
  8. 木瓜 /mù guā/ đu đủ
  9. 葡萄 /pú tao/ nho
  10. 石榴 /shí liu/ cây thạch lựu
  11. 柿子 /shì zi/ cây hồng
  12. 桃子 /táo zi/ đào
  13. 西瓜 /xī guā/ dưa hấu
  14. 苹果 /píng guǒ/ táo
  15. 香蕉 /xiāng jiāo/ chuối
  16. 杏子 /xìng zi/ mơ
  17. 椰子 /yē zi/ dừa
  18. 柚子 /yòu zi/ bưởi
  19. 枣儿 /zǎor/ quả táo tàu

Hãy cùng với Panda dạo 1 vòng đường Tô Hiến Thành để thưởng thức món hoa quả dầm thơm ngon nhiều màu sắc nha!!! Bạn có muốn trổ tài tiếng Trung giao tiếp của mình hay không?